Bước tới nội dung

malpractice

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Anh

Cách phát âm

  • IPA: /ˌmæl.ˈpræk.təs/

Danh từ

malpractice /ˌmæl.ˈpræk.təs/

  1. Hành động xấu, hành động bất chính, việc làm phi pháp.
  2. (Y học) Sự xuất (trong khi chữa bệnh); sự cho thuốc sai.
  3. (Pháp lý) Sự làm dụng địa vị.

Tham khảo