miễn cưỡng
Giao diện
Tiếng Việt
[sửa]Từ nguyên
Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| miəʔən˧˥ kɨəʔəŋ˧˥ | miəŋ˧˩˨ kɨəŋ˧˩˨ | miəŋ˨˩˦ kɨəŋ˨˩˦ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| miə̰n˩˧ kɨə̰ŋ˩˧ | miən˧˩ kɨəŋ˧˩ | miə̰n˨˨ kɨə̰ŋ˨˨ | |
Tính từ
miễn cưỡng
- Gắng gượng, không thoải mái, bằng lòng khi làm việc gì.
- Miễn cưỡng nhận lời.
- Vì nể nang mà miễn cưỡng ngồi nghe.
- Nụ cười miễn cưỡng.
Dịch
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “miễn cưỡng”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)