Bước tới nội dung

miễn cưỡng

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Từ nguyên

Phiên âm từ chữ Hán 勉強.

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
miəʔən˧˥ kɨəʔəŋ˧˥miəŋ˧˩˨ kɨəŋ˧˩˨miəŋ˨˩˦ kɨəŋ˨˩˦
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
miə̰n˩˧ kɨə̰ŋ˩˧miən˧˩ kɨəŋ˧˩miə̰n˨˨ kɨə̰ŋ˨˨

Tính từ

miễn cưỡng

  1. Gắng gượng, không thoải mái, bằng lòng khi làm việc gì.
    Miễn cưỡng nhận lời.
    Vì nể nang mà miễn cưỡng ngồi nghe.
    Nụ cười miễn cưỡng.

Dịch

Tham khảo