mimeograph
Giao diện
Tiếng Anh

Cách phát âm
- IPA: /ˈmɪ.mi.ə.ˌɡræf/
Danh từ
mimeograph /ˈmɪ.mi.ə.ˌɡræf/
- Máy in rô-nê-ô.
Ngoại động từ
mimeograph ngoại động từ /ˈmɪ.mi.ə.ˌɡræf/
- In bằng máy in rô-nê-ô.
Chia động từ
mimeograph
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “mimeograph”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)