Bước tới nội dung

modulate

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Anh

Cách phát âm

  • IPA: /ˈmɑː.dʒə.ˌleɪt/

Động từ

modulate /ˈmɑː.dʒə.ˌleɪt/

  1. Sửa lại cho đúng, điều chỉnh.
  2. (+to) Làm cho phù hợp.
  3. Uốn giọng, ngân nga, lên giọng xuống giọng.
  4. Nhạc chuyển giọng.
  5. Rađiô điều biến.

Tham khảo