Bước tới nội dung

nâng cấp

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
nəŋ˧˧ kəp˧˥nəŋ˧˥ kə̰p˩˧nəŋ˧˧ kəp˧˥
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
nəŋ˧˥ kəp˩˩nəŋ˧˥˧ kə̰p˩˧

Động từ

nâng cấp

  1. Cải tạo, sửa chữa hoặc trang bị thêm để nâng cao chất lượng.
    Nâng cấp máy tính cũ.
    Nâng cấp mặt đường.

Dịch

Tham khảo

“Nâng cấp”, trong Soha Tra Từ, Hà Nội: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam