Bước tới nội dung

nóng như Trương Phi

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Từ nguyên

[sửa]

Từ nóng + như + Trương Phi (một nhân vật thời Tam Quốc).

Cách phát âm

[sửa]
IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
nawŋ˧˥ ɲɨ˧˧ ʨɨəŋ˧˧ fi˧˧na̰wŋ˩˧ ɲɨ˧˥ tʂɨəŋ˧˥ fi˧˥nawŋ˧˥ ɲɨ˧˧ tʂɨəŋ˧˧ fi˧˧
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
nawŋ˩˩ ɲɨ˧˥ tʂɨəŋ˧˥ fi˧˥na̰wŋ˩˧ ɲɨ˧˥˧ tʂɨəŋ˧˥˧ fi˧˥˧

Tính từ

[sửa]

nóng như Trương Phi

  1. (không trang trọng) Rất nóng tính, dễ dàng nổi nóng với những biểu hiện ghê gớm.
    Tính nóng như Trương Phi.

Tham khảo

[sửa]