nøkkel

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Na Uy[sửa]

Danh từ[sửa]

Xác định Bất định
Số ít nøkkel nøkkelen
Số nhiều nøkler nøklene

nøkkel

  1. Chìa khóa.
    Nøkkelen stod i døren.
  2. Cái cốt yếu, then chốt.
    nøkkelen til gåten

Từ dẫn xuất[sửa]

Tham khảo[sửa]