chìa khóa
Giao diện
Tiếng Việt

Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| ʨi̤ə˨˩ xwaː˧˥ | ʨiə˧˧ kʰwa̰ː˩˧ | ʨiə˨˩ kʰwaː˧˥ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| ʨiə˧˧ xwa˩˩ | ʨiə˧˧ xwa̰˩˧ | ||
Danh từ
chìa khóa, chìa khoá
- Đồ bằng kim loại dùng để đóng và mở khoá.
- Tay hòm chìa khoá. (tục ngữ)
- Cơ sở để giải quyết một vấn đề.
- Sự tôn trọng học vấn, chìa khoá của kho tàng thông minh và trí tuệ (Phạm Văn Đồng)
Dịch
Tính từ
chìa khóa
- Rất quan trọng, có khả năng mở mang.
- Công nghiệp chìa khoá.
Dịch
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập) (2003), “chìa khóa”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)