nab
Giao diện
Tiếng Anh
Cách phát âm
- IPA: /ˈnæb/
| [ˈnæb] |
Ngoại động từ
nab ngoại động từ (từ lóng) /ˈnæb/
Chia động từ
nab
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to nab | |||||
| Phân từ hiện tại | nabbing | |||||
| Phân từ quá khứ | nabbed | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | nab | nab hoặc nabbest¹ | nabs hoặc nabbeth¹ | nab | nab | nab |
| Quá khứ | nabbed | nabbed hoặc nabbedst¹ | nabbed | nabbed | nabbed | nabbed |
| Tương lai | will/shall² nab | will/shall nab hoặc wilt/shalt¹ nab | will/shall nab | will/shall nab | will/shall nab | will/shall nab |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | nab | nab hoặc nabbest¹ | nab | nab | nab | nab |
| Quá khứ | nabbed | nabbed | nabbed | nabbed | nabbed | nabbed |
| Tương lai | were to nab hoặc should nab | were to nab hoặc should nab | were to nab hoặc should nab | were to nab hoặc should nab | were to nab hoặc should nab | were to nab hoặc should nab |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | nab | — | let’s nab | nab | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “nab”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)