Bước tới nội dung

ngang trái

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]
IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ŋaːŋ˧˧ ʨaːj˧˥ŋaːŋ˧˥ tʂa̰ːj˩˧ŋaːŋ˧˧ tʂaːj˧˥
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ŋaːŋ˧˥ tʂaːj˩˩ŋaːŋ˧˥˧ tʂa̰ːj˩˧

Tính từ

[sửa]

ngang trái

  1. Trái với đạo , với lẽ thường.
    Việc làm ngang trái.
    Luận điệu ngang trái.
  2. Éo legây đau khổ.
    Những cảnh đời ngang trái.
    Mối tình ngang trái.

Dịch

[sửa]

Tham khảo

[sửa]