ngoải
Giao diện
Tiếng Việt
[sửa]Từ nguyên
Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| ŋwa̰ːj˧˩˧ | ŋwaːj˧˩˨ | ŋwaːj˨˩˦ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| ŋwaːj˧˩ | ŋwa̰ːʔj˧˩ | ||
Đại từ
ngoải
- (Miền Nam Việt Nam, thông tục) Ngoài ấy.
- Đi ra ngoải.
- Mày ở đây, tao ra ngoải một lát!
- (Miền Nam Việt Nam, thông tục) Ngoại ấy, ông ngoại ấy, bà ngoại ấy.