nhà cách mạng

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ɲa̤ː˨˩ kajk˧˥ ma̰ːʔŋ˨˩ ɲaː˧˧ ka̰t˩˧ ma̰ːŋ˨˨ ɲaː˨˩ kat˧˥ maːŋ˨˩˨
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ɲaː˧˧ kajk˩˩ maːŋ˨˨ ɲaː˧˧ kajk˩˩ ma̰ːŋ˨˨ ɲaː˧˧ ka̰jk˩˧ ma̰ːŋ˨˨

Định nghĩa[sửa]

nhà cách mạng

  1. Người chuyên hoạt động cách mạng.

Dịch[sửa]

Tham khảo[sửa]