Bước tới nội dung

nhạy bén

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Từ nguyên

Từ nhạy + bén.

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
ɲa̰ʔj˨˩ ɓɛn˧˥ɲa̰j˨˨ ɓɛ̰ŋ˩˧ɲaj˨˩˨ ɓɛŋ˧˥
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
ɲaj˨˨ ɓɛn˩˩ɲa̰j˨˨ ɓɛn˩˩ɲa̰j˨˨ ɓɛ̰n˩˧

Tính từ

[sửa]

nhạy bén

  1. khả năng nắm bắt, phát hiệnthích ứng nhanh đối với những yếu tố mới, những yêu cầu mới.
    Đầu óc nhạy bén.

Tham khảo

nhạy bén”, trong Soha Tra Từ, Hà Nội: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam