Bước tới nội dung

niêm cất

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]
IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
niəm˧˧ kət˧˥niəm˧˥ kə̰k˩˧niəm˧˧ kək˧˥
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
niəm˧˥ kət˩˩niəm˧˥˧ kə̰t˩˧

Danh từ

[sửa]

niêm cất

  1. Chế độ cất giữ, bảo quản đối với vũ khíphương tiện nhằm bảo đảm chất lượng, giảm bớt hao mònhư hỏng giữ tuổi thọ để sẵn sàng chiến đấu.
    Kho niêm cất vũ khí.
    Niêm cất phương tiện chiến đấu.