noisette

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

noisette /nwə.ˈzɛt/

  1. Hoa hồng noazet.

Tham khảo[sửa]

Tiếng Pháp[sửa]

noisette

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

Số ít Số nhiều
noisette
/nwa.zɛt/
noisettes
/nwa.zɛt/

noisette gc /nwa.zɛt/

  1. Quả phỉ.
  2. Than hòn.
    aller cueillir la noisette — dắt nhau vào rừng (trai gái)

Tính từ[sửa]

noisette /nwa.zɛt/

  1. () Màu xám hung.
    Yeux noisette — mắt màu xám hung

Tham khảo[sửa]