objectify
Giao diện
Tiếng Anh
Cách phát âm
- IPA: /əb.ˈdʒɛk.tə.ˌfɑɪ/
Ngoại động từ
objectify ngoại động từ /əb.ˈdʒɛk.tə.ˌfɑɪ/
- Làm thành khách quan; thể hiện khách quan.
- Làm thành cụ thể; thể hiện cụ thể.
Chia động từ
objectify
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “objectify”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)