obliterate
Giao diện
Tiếng Anh
Cách phát âm
- IPA : /ə.ˈblɪ.tə.ˌreɪt/
| [ə.ˈblɪ.tə.ˌreɪt] |
Ngoại động từ
obliterate ngoại động từ /ə.ˈblɪ.tə.ˌreɪt/
Chia động từ
obliterate
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập) (2003), “obliterate”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)