Bước tới nội dung

occupied

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Anh

Cách phát âm

  • IPA: /ˈɑː.kjə.ˌpɑɪ.əd/
Hoa Kỳ

Động từ

occupied

  1. Quá khứphân từ quá khứ của occupy

Chia động từ

Tính từ

occupied /ˈɑː.kjə.ˌpɑɪ.əd/

  1. Đang sử dụng.
  2. Đầy (người).
  3. dính líu, bận rộn.

Tham khảo