omit
Giao diện
Xem thêm: omît
Tiếng Anh
Cách phát âm
Ngoại động từ
omit ngoại động từ /oʊ.ˈmɪt/
- Bỏ sót, bỏ quên, bỏ đi (một từ... ).
- Không làm tròn (công việc), chểnh mảng.
Chia động từ
omit
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to omit | |||||
| Phân từ hiện tại | omitting | |||||
| Phân từ quá khứ | omitted | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | omit | omit hoặc omittest¹ | omits hoặc omitteth¹ | omit | omit | omit |
| Quá khứ | omitted | omitted hoặc omittedst¹ | omitted | omitted | omitted | omitted |
| Tương lai | will/shall² omit | will/shall omit hoặc wilt/shalt¹ omit | will/shall omit | will/shall omit | will/shall omit | will/shall omit |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | omit | omit hoặc omittest¹ | omit | omit | omit | omit |
| Quá khứ | omitted | omitted | omitted | omitted | omitted | omitted |
| Tương lai | were to omit hoặc should omit | were to omit hoặc should omit | were to omit hoặc should omit | were to omit hoặc should omit | were to omit hoặc should omit | were to omit hoặc should omit |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | omit | — | let’s omit | omit | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập) (2003), “omit”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)