omniscience

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

[ɑːm.ˈnɪ.ʃənts]

Danh từ[sửa]

omniscience /ɑːm.ˈnɪ.ʃənts/

  1. Sự thông suốt mọi sự, sự toàn trí toàn thức.
  2. (Omniscience) Thượng đế, Chúa.

Tham khảo[sửa]

Tiếng Pháp[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

Số ít Số nhiều
omniscience
/ɔm.ni.sjɑ̃s/
omniscience
/ɔm.ni.sjɑ̃s/

omniscience gc /ɔm.ni.sjɑ̃s/

  1. Sự thông suốt mọi việc, sự hiểu biết mọi mặt.

Tham khảo[sửa]