ope
Giao diện
Tiếng Anh
Cách phát âm
- IPA: /ˈoʊp/
Ngoại động từ
ope ngoại động từ & nội động từ /ˈoʊp/
- (Thơ ca) (như) open.
Chia động từ
ope
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to ope | |||||
| Phân từ hiện tại | oping | |||||
| Phân từ quá khứ | oped | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | ope | ope hoặc opest¹ | opes hoặc opeth¹ | ope | ope | ope |
| Quá khứ | oped | oped hoặc opedst¹ | oped | oped | oped | oped |
| Tương lai | will/shall² ope | will/shall ope hoặc wilt/shalt¹ ope | will/shall ope | will/shall ope | will/shall ope | will/shall ope |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | ope | ope hoặc opest¹ | ope | ope | ope | ope |
| Quá khứ | oped | oped | oped | oped | oped | oped |
| Tương lai | were to ope hoặc should ope | were to ope hoặc should ope | were to ope hoặc should ope | were to ope hoặc should ope | were to ope hoặc should ope | were to ope hoặc should ope |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | ope | — | let’s ope | ope | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “ope”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)