opine
Giao diện
Tiếng Anh
Cách phát âm
- IPA: /oʊ.ˈpɑɪn/
Ngoại động từ
opine ngoại động từ /oʊ.ˈpɑɪn/
- Phát biểu.
- Cho rằng, chủ trương là.
Chia động từ
opine
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to opine | |||||
| Phân từ hiện tại | opining | |||||
| Phân từ quá khứ | opined | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | opine | opine hoặc opinest¹ | opines hoặc opineth¹ | opine | opine | opine |
| Quá khứ | opined | opined hoặc opinedst¹ | opined | opined | opined | opined |
| Tương lai | will/shall² opine | will/shall opine hoặc wilt/shalt¹ opine | will/shall opine | will/shall opine | will/shall opine | will/shall opine |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | opine | opine hoặc opinest¹ | opine | opine | opine | opine |
| Quá khứ | opined | opined | opined | opined | opined | opined |
| Tương lai | were to opine hoặc should opine | were to opine hoặc should opine | were to opine hoặc should opine | were to opine hoặc should opine | were to opine hoặc should opine | were to opine hoặc should opine |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | opine | — | let’s opine | opine | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “opine”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)