osculating
Giao diện
Tiếng Anh
Cách phát âm
- IPA: /ˈɑːs.kjə.ˌleɪ.tiɳ/
Động từ
osculating
Chia động từ
osculate
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Tính từ
osculating /ˈɑːs.kjə.ˌleɪ.tiɳ/
- (Hình học) Mật tiếp.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “osculating”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)