overestimate
Giao diện
Tiếng Anh
Danh từ
overestimate
- Sự đánh giá quá [[cao['ouvər'estimeit]]].
Ngoại động từ
overestimate ngoại động từ
Chia động từ
overestimate
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập) (2003), “overestimate”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)