Bước tới nội dung

paella

Từ điển mở Wiktionary
Xem thêm: Paella, paëlla, paellą

Tiếng Anh

[sửa]
Wikipedia tiếng Việt có một bài viết về:
A Valencian paella

Từ nguyên

[sửa]

Được vay mượn từ tiếng Catalan paella, từ tiếng Pháp cổ paelle, từ tiếng Latinh patella.[1][2] Điệp thức của patella và có khả năng từ pail.

Cách phát âm

[sửa]

Danh từ

[sửa]

paella (đếm đượckhông đếm được, số nhiều paellas)

  1. Cơm thập cẩm từ Valencia, Tây Ban Nha.

Từ có nghĩa hẹp hơn

[sửa]

Từ phái sinh

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  1. paella”, trong OED Online Yêu cầu đăng ký mua quyền truy cập, Oxford: Oxford University Press, ra mắt năm 2000.
  2. pail, n.1”, trong OED Online Yêu cầu đăng ký mua quyền truy cập, Oxford: Oxford University Press, ra mắt năm 2000.

Tham khảo

[sửa]

Tiếng Asturias

[sửa]

Từ nguyên

[sửa]

Vay mượn từ tiếng Tây Ban Nha paella, từ tiếng Catalan paella, từ tiếng Latinh patella. Điệp thức của payella and padiella.

Danh từ

[sửa]

paella gc (số nhiều paelles)

  1. paella (cơm thập cẩm từ Valencia, Tây Ban Nha)

Tiếng Ba Lan

[sửa]
Wikipedia tiếng Ba Lan có một bài viết về:
paella

Từ nguyên

[sửa]

Vay mượn chưa đồng hóa từ tiếng Tây Ban Nha paella.

Cách phát âm

[sửa]

Danh từ

[sửa]

paella gc

  1. paella (cơm thập cẩm từ Valencia, Tây Ban Nha)

Biến cách

[sửa]

Đọc thêm

[sửa]

Tiếng Catalan

[sửa]

Từ nguyên

[sửa]

Từ tiếng Pháp cổ paelle, từtiếng Latinh patella. So sánh với tiếng Occitan paela.

Cách phát âm

[sửa]

Danh từ

[sửa]

paella gc (số nhiều paelles)

  1. Nồi chiên.
  2. paella (cơm thập cẩm từ Valencia, Tây Ban Nha)

Hậu duệ

[sửa]
  • Tiếng Tây Ban Nha: paella

Đọc thêm

[sửa]

Tiếng Galicia

[sửa]

Cách viết khác

[sửa]

Từ nguyên

[sửa]

Từ tiếng Catalan paella.

Cách phát âm

[sửa]
Mục từ này cần thông tin về cách phát âm. Nếu bạn quen thuộc với IPA thì xin hãy bổ sung!

Danh từ

[sửa]

paella gc (số nhiều paellas)

  1. paella (cơm thập cẩm từ Valencia, Tây Ban Nha)

Đọc thêm

[sửa]

Tiếng Phần Lan

[sửa]

Từ nguyên

[sửa]

Được vay mượn từ tiếng Tây Ban Nha paella, từ tiếng Catalan paella.

Cách phát âm

[sửa]

Danh từ

[sửa]

paella

  1. paella (cơm thập cẩm từ Valencia, Tây Ban Nha)

Biến cách

[sửa]
Dạng sở hữu của paella (Kotus loại 13/katiska, không luân phiên nguyên âm)

Đọc thêm

[sửa]
  • paella”, trong Kielitoimiston sanakirja [Từ điển tiếng Phần Lan đương đại] (bằng tiếng Phần Lan) (từ điển trực tuyến, cập nhật liên tục), Kotimaisten kielten keskuksen verkkojulkaisuja 35, Helsinki: Kotimaisten kielten tutkimuskeskus (Viện ngôn ngữ Phần Lan), 2004, truy cập 3 tháng 7 2023

Từ đảo chữ

[sửa]

Tiếng Pháp

[sửa]

Cách viết khác

[sửa]

Từ nguyên

[sửa]

Vay mượn từ tiếng Catalan paella hoặc tiếng Tây Ban Nha paella, từ tiếng Latinh patella. Điệp thức của poêle.

Cách phát âm

[sửa]

Danh từ

[sửa]

paella gc (số nhiều paellas)

  1. (countable and uncountable) paella (cơm thập cẩm từ Valencia, Tây Ban Nha)

Đọc thêm

[sửa]

Tiếng Tây Ban Nha

[sửa]

Từ nguyên

[sửa]

Vay mượn từ tiếng Catalan paella, từ tiếng Latinh patella. Điệp thức của padilla, paila, and puela.

Cách phát âm

[sửa]
 
  • IPA(ghi chú): /paˈeʝa/ [paˈe.ʝa] (phần lớn Tây Ban Nha và Mỹ Latinh)
  • IPA(ghi chú): /paˈeʎa/ [paˈe.ʎa] (vùng nông thôn miền Bắc Tây Ban Nha, dãy núi Andes)
  • IPA(ghi chú): /paˈeʃa/ [paˈe.ʃa] (Buenos Aires and environs)
  • IPA(ghi chú): /paˈeʒa/ [paˈe.ʒa] (elsewhere in Argentina and Uruguay)

 
  • Vần: -eʝa (phần lớn Tây Ban Nha và Mỹ Latinh)
  • Vần: -eʎa (vùng nông thôn miền Bắc Tây Ban Nha, dãy núi Andes)
  • Vần: -eʃa (Buenos Aires and environs)
  • Vần: -eʒa (elsewhere in Argentina and Uruguay)

  • Tách âm: pa‧e‧lla

Danh từ

[sửa]

paella gc (số nhiều paellas)

  1. paella (cơm thập cẩm từ Valencia, Tây Ban Nha)

Từ có nghĩa hẹp hơn

[sửa]

Hậu duệ

[sửa]
  • Tiếng Tagalog: paelya

Xem thêm

[sửa]

Đọc thêm

[sửa]
  • paella”, trong Diccionario de la lengua española [Từ điển tiếng Tây Ban Nha] (bằng tiếng Tây Ban Nha), phiên bản trực tuyến 23.8.1, Real Academia Española, 15 tháng 12 2025