chiên

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ʨiən˧˧ʨiəŋ˧˥ʨiəŋ˧˧
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh

Phiên âm Hán–Việt[sửa]

Chữ Nôm[sửa]

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tự[sửa]

Danh từ[sửa]

chiên

  1. con cừu, đặc biệt là cừu non.
    Người chăn chiên.
  2. lông cừu.
  3. chất liệu dệt may từ lông cừu hay lông thú, xơ bông nói chung.
  4. (thân mật) tín đồ Kitô giáo.
  5. Xem cá chiên.
    Thông Chiên giật lễ, để Tôm cướp tiền. (truyện thơ Trê Cóc)

Động từ[sửa]

chiên

  1. Rán.
    Chiên cá.
    Cơm chiên.
    Cơm rang:.
    Sáng dậy ăn bát cơm chiên.

Tham khảo[sửa]