Bước tới nội dung

palivo

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Séc

[sửa]

Từ nguyên

Từ pálit + -ivo.

Cách phát âm

Danh từ

palivo gt (tính từ quan hệ palivový)

  1. Nhiên liệu.

Biến cách

Từ dẫn xuất

Từ liên hệ

Đọc thêm

Tiếng Slovak

[sửa]

Từ nguyên

Từ páliť + -ivo.

Cách phát âm

  • IPA(ghi chú): /paʎivɔ/, (high register) [ˈpaʎiʋɔ], (common) [ˈpaliʋɔ]
  • Vần: -ivɔ
  • Tách âm: pa‧li‧vo

Danh từ

palivo gt (sinh cách số ít paliva, danh cách số nhiều palivá, sinh cách số nhiều palív, biến cách trọng âm của mesto)

  1. Nhiên liệu.

Biến cách

Bản mẫu:slk-decl-noun-mesto

Tham khảo

  • palivo”, trong Slovníkový portál Jazykovedného ústavu Ľ. Štúra SAV [Cổng thông tin Từ điển Ľ. Štúr Institute of Linguistics, Viện Hàn lâm Khoa học Slovakia] (bằng tiếng Slovak), https://slovnik.juls.savba.sk, 2003–2026