parch
Giao diện
Tiếng Anh
Cách phát âm
- IPA: /ˈpɑːrtʃ/
| [ˈpɑːrtʃ] |
Ngoại động từ
parch ngoại động từ /ˈpɑːrtʃ/
- Rang.
- parched peas — đậu rang
- Làm (đất, người) khô nẻ (mặt trời, cơn khát).
- lips parched with thirst — môi khô nẻ vì khát
Chia động từ
parch
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to parch | |||||
| Phân từ hiện tại | parching | |||||
| Phân từ quá khứ | parched | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | parch | parch hoặc parchest¹ | parches hoặc parcheth¹ | parch | parch | parch |
| Quá khứ | parched | parched hoặc parchedst¹ | parched | parched | parched | parched |
| Tương lai | will/shall² parch | will/shall parch hoặc wilt/shalt¹ parch | will/shall parch | will/shall parch | will/shall parch | will/shall parch |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | parch | parch hoặc parchest¹ | parch | parch | parch | parch |
| Quá khứ | parched | parched | parched | parched | parched | parched |
| Tương lai | were to parch hoặc should parch | were to parch hoặc should parch | were to parch hoặc should parch | were to parch hoặc should parch | were to parch hoặc should parch | were to parch hoặc should parch |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | parch | — | let’s parch | parch | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “parch”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)