rang
Giao diện
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| zaːŋ˧˧ | ʐaːŋ˧˥ | ɹaːŋ˧˧ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| ɹaːŋ˧˥ | ɹaːŋ˧˥˧ | ||
Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Cách viết từ này trong chữ Nôm
Từ tương tự
Động từ
rang
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập) (2003), “rang”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây. (chi tiết)
Tiếng Giẻ
[sửa]Danh từ
[sửa]rang
- hoa.
Tham khảo
[sửa]- Cohen, Patrick D., Thŭng (1972). ʼDŏk tơtayh Jeh, au pơchŏ hŏk chù Jeh: Hŏk tro pơsèm hŏk, lăm-al 1-3 (Ðọc tiếng Jeh, Em học vần tiếng Jeh: Lớp vỡ-lòng, quyển 1-3). SIL International.
Tiếng Pháp
Cách phát âm
- IPA: /ʁɑ̃/
Danh từ
| Số ít | Số nhiều |
|---|---|
| rang /ʁɑ̃/ |
rangs /ʁɑ̃/ |
rang gđ /ʁɑ̃/
- Hàng.
- Rang de colonnes — hàng cột
- Au premier rang — ở hàng đầu
- Avoir rang de ministre — ở hàng bộ trưởng
- Cương vị, địa vị.
- Tenir son rang — giữ đúng địa vị của mình
- Hàng ngũ.
- Sortir des rangs — ra ngoài hàng ngũ
- Đám người.
- Les rangs des mécontents — những đám người bất mãn
- Hạng.
- Mettre au rang des savants — đặt vào hạng những nhà bác học
- Cấp, bậc.
- Officier d’un certain rang — sĩ quan cấp bậc nào đó
- grossir les rangs de... — nhập cục với đám người...
- mettre une chose au rang des vieux péchés — không bận lòng đến việc gì, không còn quan tâm đến việc gì
- prendre rang — nhập vào, đứng vào hàng ngũ, tham gia vào
- rang de taille — thứ tự cao thấp
- rentrer dans le rang — bỏ quyền hành, bỏ chức tước+ trở về hàng ngũ cũ
- se mettre en rangs — sắp hàng
- se mettre sur les rangs — cùng ngấp nghé một việc gì
- serrer les rangs — siết chặt hàng ngũ
- servir dans le rang — (quân sự) phục vụ tại quân ngũ
- sortir du rang — xem sortir
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập) (2003), “rang”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
Tiếng Na Uy
[sửa]Danh từ
| Xác định | Bất định | |
|---|---|---|
| Số ít | rang | rangen |
| Số nhiều | ranger | rangene |
rang gđ
- Giai cấp, cấp bậc, thứ bậc, hạng.
- Han har kapteins rang,
- å gjøre noen rangen stridig — Tranh giành địa vị của ai.
- Han er en kunstner av rang. — Ông ta là một nghệ sĩ có hạng.
Từ dẫn xuất
- (1) førsterangs/annenrangs : Bậc nhất /bậc nhì.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập) (2003), “rang”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
Tiếng Ngũ Đồn
[sửa]Danh từ
rang
Tiếng Tơ Đrá
[sửa]Danh từ
[sửa]rang
- (Mơdra) hoa.
Tham khảo
[sửa]- Gregerson, Kenneth J. và Smith, Kenneth D. (1973). The development of Todrah register. SIL International.
Tiếng Uzbek
[sửa]Danh từ
rang
Thể loại:
- Mục từ tiếng Việt
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt
- Mục từ tiếng Việt có chữ Nôm
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Động từ
- Động từ tiếng Việt
- Mục từ tiếng Giẻ
- Danh từ tiếng Giẻ
- Mục từ tiếng Pháp
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Danh từ
- Danh từ tiếng Pháp
- Mục từ tiếng Na Uy
- Danh từ tiếng Na Uy
- Mục từ tiếng Ngũ Đồn
- Danh từ tiếng Ngũ Đồn
- Mục từ tiếng Tơ Đrá
- Danh từ tiếng Tơ Đrá
- Mục từ tiếng Uzbek
- Danh từ tiếng Uzbek