pasteurize
Giao diện
Tiếng Anh
Cách phát âm
- IPA: /ˈpæs.tʃə.ˌrɑɪz/
| [ˈpæs.tʃə.ˌrɑɪz] |
Ngoại động từ
pasteurize ngoại động từ /ˈpæs.tʃə.ˌrɑɪz/
- Diệt khuẩn theo phương pháp Pa-xtơ.
- Tiêm chủng phòng chữa bệnh dại (theo phương pháp Pa-xtơ).
Chia động từ
pasteurize
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập) (2003), “pasteurize”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)