pees
Giao diện
Tiếng Anh
Động từ
pees
- Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của pee
Chia động từ
pee
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to pee | |||||
| Phân từ hiện tại | peeing | |||||
| Phân từ quá khứ | peed | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | pee | pee hoặc peest¹ | pees hoặc peeth¹ | pee | pee | pee |
| Quá khứ | peed | peed hoặc peedst¹ | peed | peed | peed | peed |
| Tương lai | will/shall² pee | will/shall pee hoặc wilt/shalt¹ pee | will/shall pee | will/shall pee | will/shall pee | will/shall pee |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | pee | pee hoặc peest¹ | pee | pee | pee | pee |
| Quá khứ | peed | peed | peed | peed | peed | peed |
| Tương lai | were to pee hoặc should pee | were to pee hoặc should pee | were to pee hoặc should pee | were to pee hoặc should pee | were to pee hoặc should pee | were to pee hoặc should pee |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | pee | — | let’s pee | pee | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.