biểu quyết
Giao diện
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| ɓiə̰w˧˩˧ kwt˧˥ | ɓiəw˧˩˨ kwk˩˧ | ɓiəw˨˩˦ wk˧˥ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| ɓiəw˧˩ kwt˩˩ | ɓiə̰ʔw˧˩ kwt˩˧ | ||
Động từ
biểu quyết
- Tỏ ý kiến để quyết định một công việc chung nào đó, trong hội nghị, bằng cách bỏ phiếu hoặc giơ tay,...
- Đại hội biểu quyết tán thành.
- Đại biểu dự thính không có quyền biểu quyết.
- Lấy biểu quyết (lấy ý kiến biểu quyết bằng tay).
- (hội nghị) tỏ ý kiến quyết định (tán thành hay không tán thành, đồng ý hay không đồng ý) về một vấn đề đã qua thảo luận (bằng cách bỏ phiếu hoặc giơ tay)
- đại hội biểu quyết tán thành với đa số tuyệt đối
- (đại biểu dự hội nghị) tham gia biểu quyết.
- đại biểu dự thính không có quyền biểu quyết
Danh từ
biểu quyết
- (cách sử dụng bản mẫu lỗi thời) (khẩu ngữ) Ý kiến biểu quyết (của hội nghị) bằng giơ tay.
- lấy biểu quyết
Tham khảo
“vi”, trong Soha Tra Từ (bằng tiếng Việt), Hà Nội: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “biểu quyết”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)