biểu quyết

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ɓiə̰w˧˩˧ kwt˧˥ɓiəw˧˩˨ kwk˩˧ɓiəw˨˩˦ wk˧˥
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ɓiəw˧˩ kwt˩˩ɓiə̰ʔw˧˩ kwt˩˧

Động từ[sửa]

biểu quyết

  1. Tỏ ý kiến để quyết định một công việc chung nào đó, trong hội nghị, bằng cách bỏ phiếu hoặc giơ tay,...
    Đại hội biểu quyết tán thành.
    Đại biểu dự thính không có quyền biểu quyết.
    Lấy biểu quyết (lấy ý kiến biểu quyết bằng tay).

Tham khảo[sửa]