pops
Giao diện
Tiếng Anh
Động từ
pops
- Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của pop
Chia động từ
pop
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to pop | |||||
| Phân từ hiện tại | popping | |||||
| Phân từ quá khứ | popped | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | pop | pop hoặc poppest¹ | pops hoặc poppeth¹ | pop | pop | pop |
| Quá khứ | popped | popped hoặc poppedst¹ | popped | popped | popped | popped |
| Tương lai | will/shall² pop | will/shall pop hoặc wilt/shalt¹ pop | will/shall pop | will/shall pop | will/shall pop | will/shall pop |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | pop | pop hoặc poppest¹ | pop | pop | pop | pop |
| Quá khứ | popped | popped | popped | popped | popped | popped |
| Tương lai | were to pop hoặc should pop | were to pop hoặc should pop | were to pop hoặc should pop | were to pop hoặc should pop | were to pop hoặc should pop | were to pop hoặc should pop |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | pop | — | let’s pop | pop | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.