pop

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

pop /ˈpɑːp/

  1. (Thông tục) Buổi hoà nhạc bình dân.
  2. Đĩa hát bình dân; bài hát bình dân.

Danh từ[sửa]

pop /ˈpɑːp/

  1. (Từ mỹ,nghĩa mỹ) (như) poppa.
  2. Tiếng nổ bốp, tiếng nổ lốp bốp.
  3. Điểm, vết (đánh dấu cừu... ).
  4. (Thông tục) Rượubọt, đồ uốngbọt (sâm banh, nước chanh gừng... ).
  5. (Từ lóng) Sự cấm cố.
    in pop — đem cầm cố

Nội động từ[sửa]

pop nội động từ /ˈpɑːp/

  1. Nổ bốp.
  2. (+ at) Nổ súng vào, bắn.
    to pop at a bird — bắn con chim
  3. Thình lình thụt vào, thình lình thò ra, vọt, bật, tạt...
    to pop down — thụt xuống
    to pop in — thụt vào, tạt vào (thăm ai)
    to pop out — thình lình thò ra, vọt ra, bật ra
    to pop up — vọt lên, bật lên

Ngoại động từ[sửa]

pop ngoại động từ /ˈpɑːp/

  1. Làm nổ bốp; nổ (súng... ).
  2. Thình lình làm thò ra, thình lình làm vọt ra, thình lình làm bật ra...
    to pop one's head in — thò đầu vào thình lình
  3. Hỏi thình lình, hỏi chộp (một câu hỏi).
  4. (Từ lóng) Cấm cố.
  5. (Từ mỹ,nghĩa mỹ) Rang nở (ngô).

Thành ngữ[sửa]

Chia động từ[sửa]

Phó từ[sửa]

pop /ˈpɑːp/

  1. Bốp, đánh bốp một cái.
    to go pop — bật ra đánh bốp một cái
    pop went the cork — nút chai bật ra đánh bốp một cái

Thán từ[sửa]

pop /ˈpɑːp/

  1. Đốp!, bốp!

Tham khảo[sửa]

Tiếng Pháp[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

Số ít Số nhiều
Giống đực pop
/pɔp/
pop
/pɔp/
Giống cái pop
/pɔp/
pop
/pɔp/

pop /pɔp/

  1. Nhạc pop.

Tính từ[sửa]

Số ít Số nhiều
Giống đực pop
/pɔp/
pop
/pɔp/
Giống cái pop
/pɔp/
pop
/pɔp/

pop /pɔp/

  1. Xem danh từ.

Tham khảo[sửa]