pop
Giao diện
Tiếng Anh
Cách phát âm
- IPA: /ˈpɑːp/
| [ˈpɑːp] |
| [ˈpɑːp] |
Danh từ
pop /ˈpɑːp/
Danh từ
pop /ˈpɑːp/
Nội động từ
pop nội động từ /ˈpɑːp/
Ngoại động từ
pop ngoại động từ /ˈpɑːp/
- Làm nổ bốp; nổ (súng... ).
- Thình lình làm thò ra, thình lình làm vọt ra, thình lình làm bật ra...
- to pop one's head in — thò đầu vào thình lình
- Hỏi thình lình, hỏi chộp (một câu hỏi).
- (Từ lóng) Cấm cố.
- (từ Mỹ, nghĩa Mỹ) Rang nở (ngô).
Thành ngữ
Chia động từ
pop
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to pop | |||||
| Phân từ hiện tại | popping | |||||
| Phân từ quá khứ | popped | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | pop | pop hoặc poppest¹ | pops hoặc poppeth¹ | pop | pop | pop |
| Quá khứ | popped | popped hoặc poppedst¹ | popped | popped | popped | popped |
| Tương lai | will/shall² pop | will/shall pop hoặc wilt/shalt¹ pop | will/shall pop | will/shall pop | will/shall pop | will/shall pop |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | pop | pop hoặc poppest¹ | pop | pop | pop | pop |
| Quá khứ | popped | popped | popped | popped | popped | popped |
| Tương lai | were to pop hoặc should pop | were to pop hoặc should pop | were to pop hoặc should pop | were to pop hoặc should pop | were to pop hoặc should pop | were to pop hoặc should pop |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | pop | — | let’s pop | pop | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Phó từ
pop /ˈpɑːp/
Thán từ
pop /ˈpɑːp/
- Đốp!, bốp!
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “pop”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
Tiếng Pháp
Cách phát âm
- IPA: /pɔp/
Danh từ
| Số ít | Số nhiều | |
|---|---|---|
| Giống đực | pop /pɔp/ |
pop /pɔp/ |
| Giống cái | pop /pɔp/ |
pop /pɔp/ |
pop /pɔp/
Tính từ
| Số ít | Số nhiều | |
|---|---|---|
| Giống đực | pop /pɔp/ |
pop /pɔp/ |
| Giống cái | pop /pɔp/ |
pop /pɔp/ |
pop /pɔp/
- Xem danh từ
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “pop”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
Tham khảo
[sửa]Thể loại:
- Mục từ tiếng Anh
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Danh từ
- Nội động từ
- Ngoại động từ
- Chia động từ
- Động từ tiếng Anh
- Chia động từ tiếng Anh
- Phó từ/Không xác định ngôn ngữ
- Thán từ/Không xác định ngôn ngữ
- Mục từ tiếng Pháp
- Danh từ tiếng Pháp
- Tính từ/Không xác định ngôn ngữ
- Tính từ tiếng Pháp
- Danh từ tiếng Anh
- Phó từ tiếng Anh
- Thán từ tiếng Anh