Bước tới nội dung

prolongation

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Anh

Danh từ

prolongation

  1. Sự kéo dài; sự nối dài; đoạn nối dài thêm.
    the prolongation of a straight line — sự kéo dài một đường thẳng
    the prolongation of a wall — sự nối dài thêm một bức tường
  2. Sự phát âm kéo dài (một âm tiết... ).

Tham khảo

Tiếng Pháp

Cách phát âm

  • IPA: /pʁɔ.lɔ̃.ɡa.sjɔ̃/

Danh từ

Số ít Số nhiều
prolongation
/pʁɔ.lɔ̃.ɡa.sjɔ̃/
prolongations
/pʁɔ.lɔ̃.ɡa.sjɔ̃/

prolongation gc /pʁɔ.lɔ̃.ɡa.sjɔ̃/

  1. Sự kéo dài thêm.
    Prolongation de congé — sự kéo dài thêm phép nghỉ
  2. Thời gian gia hạn.
  3. (Thể dục thể thao) Thời gian đầu thêm, hiệp phụ (khi cuộc đấu bóng tròn không phân thắng bại sau thời gian qui định bình (thường)).

Tham khảo