Bước tới nội dung

hiệp

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]
IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
hiə̰ʔp˨˩hiə̰p˨˨hiəp˨˩˨
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
hiəp˨˨hiə̰p˨˨

Chữ Nôm

[sửa]

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tự

[sửa]

Danh từ

[sửa]

hiệp

  1. Nhóm những người thợ cùng phối hợp với nhau làm một công việc trong một thời gian nhất định.
    Hiệp thợ mộc.
    Phải bốn hiệp thợ làm trong ba ngày.
  2. Từ dùng để chỉ từng đơn vị thời gian ngắt ra một cách đều đặn trong trận đọ sức hoặc thi đấu thể thao.
    Mỗi trận đấu chia làm hai hiệp.
    Thắng cả năm hiệp.
  3. (Kết hợp hạn chế) . Từ dùng để chỉ từng khoảng thời gian diễn ra một hoạt động sôi nổi, ở giữa có nghỉ; như đợt.
    Gà gáy hiệp nhất.
    Đổ bêtông hiệp thứ hai.
    Vậy là hiệp một của trận đấu đã được bắt đầu. (bóng đá)
  4. (Ph.) . x. hợp2 (ng. I).

Dịch

[sửa]

Tham khảo

[sửa]