proofread
Giao diện
Tiếng Anh
Cách phát âm
- IPA: /ˈpruːf.ˈrid/
Ngoại động từ
proof-read ngoại động từ /ˈpruːf.ˈrid/
- Hiệu đính; đọc và sửa bản in thử.
Chia động từ
Bảng chia động từ của proofread
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập) (2003), “proofread”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)