punched
Giao diện
Tiếng Anh
Cách phát âm
- IPA: /ˈpəntʃt/
Động từ
punched /ˈpəntʃt/
Chia động từ
punch
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to punch | |||||
| Phân từ hiện tại | punching | |||||
| Phân từ quá khứ | punched | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | punch | punch hoặc punchest¹ | punches hoặc puncheth¹ | punch | punch | punch |
| Quá khứ | punched | punched hoặc punchedst¹ | punched | punched | punched | punched |
| Tương lai | will/shall² punch | will/shall punch hoặc wilt/shalt¹ punch | will/shall punch | will/shall punch | will/shall punch | will/shall punch |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | punch | punch hoặc punchest¹ | punch | punch | punch | punch |
| Quá khứ | punched | punched | punched | punched | punched | punched |
| Tương lai | were to punch hoặc should punch | were to punch hoặc should punch | were to punch hoặc should punch | were to punch hoặc should punch | were to punch hoặc should punch | were to punch hoặc should punch |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | punch | — | let’s punch | punch | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “punched”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)