purloin
Giao diện
Tiếng Anh
Cách phát âm
- IPA: /ˌpɜː.ˈlɔɪn/
Ngoại động từ
purloin ngoại động từ /ˌpɜː.ˈlɔɪn/
Chia động từ
purloin
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to purloin | |||||
| Phân từ hiện tại | purloining | |||||
| Phân từ quá khứ | purloined | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | purloin | purloin hoặc purloinest¹ | purloins hoặc purloineth¹ | purloin | purloin | purloin |
| Quá khứ | purloined | purloined hoặc purloinedst¹ | purloined | purloined | purloined | purloined |
| Tương lai | will/shall² purloin | will/shall purloin hoặc wilt/shalt¹ purloin | will/shall purloin | will/shall purloin | will/shall purloin | will/shall purloin |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | purloin | purloin hoặc purloinest¹ | purloin | purloin | purloin | purloin |
| Quá khứ | purloined | purloined | purloined | purloined | purloined | purloined |
| Tương lai | were to purloin hoặc should purloin | were to purloin hoặc should purloin | were to purloin hoặc should purloin | were to purloin hoặc should purloin | were to purloin hoặc should purloin | were to purloin hoặc should purloin |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | purloin | — | let’s purloin | purloin | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập) (2003), “purloin”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)