quỵt
Giao diện
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| kwḭʔt˨˩ | kwḭk˨˨ | wɨt˨˩˨ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| kwit˨˨ | kwḭt˨˨ | ||
Tính từ
quỵt
- Cố tình không chịu trả, không chịu thanh toán cái mình đang nợ của ai đó.
- Vay xong rồi quỵt.
- Quỵt nợ.
Đồng nghĩa
Tham khảo
“Quỵt”, trong Soha Tra Từ, Hà Nội: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam