quy tiên

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
kwi˧˧ tiən˧˧kwi˧˥ tiəŋ˧˥wi˧˧ tiəŋ˧˧
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
kwi˧˥ tiən˧˥kwi˧˥˧ tiən˧˥˧

Xem thêm[sửa]

  1. Nói người già chết (cũ).
    Cụ tôi đã quy tiên tháng trước.Quy tiên chầu.
    Phật..
    Nh..
    Quy tiên.

Dịch[sửa]

Tham khảo[sửa]