rón rén
Giao diện
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| zɔn˧˥ zɛn˧˥ | ʐɔ̰ŋ˩˧ ʐɛ̰ŋ˩˧ | ɹɔŋ˧˥ ɹɛŋ˧˥ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| ɹɔn˩˩ ɹɛn˩˩ | ɹɔ̰n˩˧ ɹɛ̰n˩˧ | ||
Động từ
rón rén
- P. Từ gợi tả dáng điệu của động tác (thường là đi đứng) cố làm cho thật nhẹ nhàng, thong thả vì sợ gây tiếng động hoặc điều thất thố.
- Đi lại rón rén vì sợ mọi người thức giấc.
- Rón rén bước vào.
- Ăn rón rén từng hạt một.
- Rón rén thưa.
Dịch
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “rón rén”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)