Bước tới nội dung

rón rén

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
zɔn˧˥ zɛn˧˥ʐɔ̰ŋ˩˧ ʐɛ̰ŋ˩˧ɹɔŋ˧˥ ɹɛŋ˧˥
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
ɹɔn˩˩ ɹɛn˩˩ɹɔ̰n˩˧ ɹɛ̰n˩˧

Động từ

rón rén

  1. P. Từ gợi tả dáng điệu của động tác (thường là đi đứng) cố làm cho thật nhẹ nhàng, thong thả vì sợ gây tiếng động hoặc điều thất thố.
    Đi lại rón rén vì sợ mọi người thức giấc.
    Rón rén bước vào.
    Ăn rón rén từng hạt một.
    Rón rén thưa.

Dịch

Tham khảo