rău
Giao diện
Tiếng M'Nông Nam
[sửa]Tính từ
[sửa]rău
- (Prâng) khô.
Tham khảo
[sửa]- Nguyễn Kiên Trường & Trương Anh. 2009. Từ Điển Việt - M'Nông. Hà Nội: Nhà Xuất Bản Từ Điển Bách Khoa.
Tiếng Rumani
[sửa]Từ nguyên
Kế thừa từ tiếng Latinh Hậu kỳ reus (“xấu”) < tiếng Latinh reus (“bị cáo”). So sánh với tiếng Dalmatia ri (“xấu”), tiếng Ý rio (“độc ác”).
Cách phát âm
Tính từ
[sửa]rău gđ hoặc gt (số ít giống cái rea, số nhiều giống đực răi, số nhiều giống cái/giống trung rele)
- Xấu, tồi.
- Nu am mai văzut niciodată un om atât de rău.
- Tôi chưa bao giờ thấy một kẻ tồi như vậy.
- Sai.
- Ốm, ốm đau.
- (Lui) îi este rău.
- Anh ấy cảm thấy ốm.
Biến cách
Đồng nghĩa
[sửa]Trái nghĩa
[sửa]Từ dẫn xuất
Phó từ
[sửa]rău
Danh từ
rău gt (số nhiều rele)
- Cái xấu, cái ác.
Biến cách
Xem thêm
[sửa]Thể loại:
- Mục từ tiếng M'Nông Nam
- Tính từ tiếng M'Nông Nam
- Mục từ có chữ viết không chuẩn tiếng M'Nông Nam
- Mục từ tiếng Rumani
- Từ kế thừa từ tiếng Latinh Hậu kỳ tiếng Rumani
- Từ dẫn xuất từ tiếng Latinh Hậu kỳ tiếng Rumani
- Từ dẫn xuất từ tiếng Latinh tiếng Rumani
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Rumani
- Mục từ có liên kết âm thanh tiếng Rumani
- Tính từ tiếng Rumani
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Rumani
- Phó từ tiếng Rumani
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Danh từ
- Danh từ tiếng Rumani
- Danh từ có liên kết đỏ trong dòng tiêu đề tiếng Rumani
- Danh từ đếm được tiếng Rumani
- Danh từ giống trung tiếng Rumani