Bước tới nội dung

rău

Từ điển mở Wiktionary
Xem thêm: rau, Rau, râu, rãu, ra'u

Tiếng M'Nông Nam

[sửa]

Tính từ

[sửa]

rău

  1. (Prâng) khô.

Tham khảo

[sửa]
  • Nguyễn Kiên Trường & Trương Anh. 2009. Từ Điển Việt - M'Nông. Hà Nội: Nhà Xuất Bản Từ Điển Bách Khoa.

Tiếng Rumani

[sửa]

Từ nguyên

Kế thừa từ tiếng Latinh Hậu kỳ reus (xấu) < tiếng Latinh reus (bị cáo). So sánh với tiếng Dalmatia ri (xấu), tiếng Ý rio (độc ác).

Cách phát âm

  • IPA(ghi chú): /rəw/
  • Âm thanh:(tập tin)

Tính từ

[sửa]

rău  hoặc gt (số ít giống cái rea, số nhiều giống đực răi, số nhiều giống cái/giống trung rele)

  1. Xấu, tồi.
    Nu am mai văzut niciodată un om atât de rău.
    Tôi chưa bao giờ thấy một kẻ tồi như vậy.
  2. Sai.
  3. Ốm, ốm đau.
    (Lui) îi este rău.
    Anh ấy cảm thấy ốm.

Biến cách

Biến cách của rău
số ít số nhiều
giống đực giống trung giống cái giống đực giống trung giống cái
danh cách-
đối cách
bất định rău rea răi rele
xác định răul reaua răii relele
sinh cách-
dữ cách
bất định rău rele răi rele
xác định răului relei răilor relelor

Đồng nghĩa

[sửa]

Trái nghĩa

[sửa]

Từ dẫn xuất

Phó từ

[sửa]

rău

  1. Xấu, tồi.
    Đồng nghĩa: prost
    Trái nghĩa: bine

Danh từ

rău gt (số nhiều rele)

  1. Cái xấu, cái ác.

Biến cách

Biến cách của rău
số ít số nhiều
bất định xác định bất định xác định
danh cách/đối cách rău răuul rele relele
sinh cách/dữ cách rău răuului rele relelor
hô cách răuule relelor

Xem thêm

[sửa]