ri
Giao diện
Tiếng Việt
Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| zi˧˧ | ʐi˧˥ | ɹi˧˧ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| ɹi˧˥ | ɹi˧˥˧ | ||
Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Từ tương tự
Danh từ
ri
Phó từ
ri
- Thế này.
- mần ri
- như ri
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập) (2003), “ri”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
Tiếng Anh
Danh từ
ri
- Dạng viết tắt của Rex et Imperator (“Vua và Hoàng đế (trên các đồng tiền)”)
- Dạng viết tắt của Regina et Imperatrix (“Nữ hoàng và Hoàng hậu (trên các đồng tiền)”)
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập) (2003), “ri”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
Tiếng Ca Tua
Danh từ
ri
Tham khảo
- Smith, Kenneth D. (1970) Vietnam word list (revised): Kơtua. SIL International.
Tiếng Mơ Nâm
Danh từ
ri
Tham khảo
- Thanh Như (26 tháng 2 năm 2023) "Đan lát mây tre của người Mơ Nâm". Báo Kon Tum.
Tiếng Tơ Đrá
Danh từ
ri
Tham khảo
- Gregerson, Kenneth J. và Smith, Kenneth D. (1973). The development of Todrah register. SIL International.
Tiếng War-Jaintia
Danh từ
ri
Tham khảo
- Tiếng War-Jaintia tại Cơ sở Dữ liệu Môn-Khmer.
Thể loại:
- Mục từ tiếng Việt
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt
- Mục từ tiếng Việt có chữ Nôm
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Danh từ
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Phó từ
- Mục từ tiếng Anh
- Từ viết tắt tiếng Anh
- Danh từ tiếng Việt
- Phó từ tiếng Việt
- Danh từ tiếng Anh
- Mục từ tiếng Ca Tua
- Danh từ tiếng Ca Tua
- Mục từ có đề mục ngôn ngữ không đúng tiếng Ca Tua
- Mục từ tiếng Mơ Nâm
- Danh từ tiếng Mơ Nâm
- Mục từ có đề mục ngôn ngữ không đúng tiếng Mơ Nâm
- Mục từ tiếng Tơ Đrá
- Danh từ tiếng Tơ Đrá
- Mục từ tiếng War-Jaintia
- Danh từ tiếng War-Jaintia
- Mục từ có đề mục ngôn ngữ không đúng tiếng War-Jaintia