rường cột

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
zɨə̤ŋ˨˩ ko̰ʔt˨˩ʐɨəŋ˧˧ ko̰k˨˨ɹɨəŋ˨˩ kok˨˩˨
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ɹɨəŋ˧˧ kot˨˨ɹɨəŋ˧˧ ko̰t˨˨

Danh từ[sửa]

rường cột

  1. Được coichỗ dựa chủ yếu của xã hội thời xưa.

Dịch[sửa]

Tham khảo[sửa]