rated
Giao diện
Tiếng Anh
Động từ
rated
Chia động từ
rate
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to rate | |||||
| Phân từ hiện tại | rating | |||||
| Phân từ quá khứ | rated | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | rate | rate hoặc ratest¹ | rates hoặc rateth¹ | rate | rate | rate |
| Quá khứ | rated | rated hoặc ratedst¹ | rated | rated | rated | rated |
| Tương lai | will/shall² rate | will/shall rate hoặc wilt/shalt¹ rate | will/shall rate | will/shall rate | will/shall rate | will/shall rate |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | rate | rate hoặc ratest¹ | rate | rate | rate | rate |
| Quá khứ | rated | rated | rated | rated | rated | rated |
| Tương lai | were to rate hoặc should rate | were to rate hoặc should rate | were to rate hoặc should rate | were to rate hoặc should rate | were to rate hoặc should rate | were to rate hoặc should rate |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | rate | — | let’s rate | rate | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.