Bước tới nội dung

rate

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Anh

Cách phát âm

Danh từ

rate /ˈreɪt/

  1. Tỷ lệ.
  2. Tốc độ.
    at the rate of ten kilometres an hour — tốc độ mười kilômét một giờ
    rate of fire — (quân sự) tốc độ bắn
    rate of climb — (hàng không) tốc độ bay lên
    rate of chemical reaction — tốc độ phản ứng hoá học
    rate of radioactive decay — tốc độ phân ra phóng xạ
  3. Giá, suất, mức (lương... ).
    rate of exchange — giá hối đoái, tỉ giá hối đoái
    special rates — giá đặc biệt
    to live at a high rate — sống mức cao
    rate of living — mức sống
  4. Thuế địa phương.
  5. Hạng, loại.
    first rate — loại một, hạng nhất
  6. Sự đánh giá, sự ước lượng.
    to value something at a low rate — đánh giá thấp cái gì
  7. (từ Mỹ, nghĩa Mỹ) Sự sắp hạng (học sinh).
  8. (Kỹ thuật) Sự tiêu thụ (nước).

Thành ngữ

Ngoại động từ

rate ngoại động từ /ˈreɪt/

  1. Đánh gia, ước lượng, ước tính; định giá.
    to rate somebody too high — đánh giá ai quá cao
    the copper coinage is rated much above its real value — tiền đồng được định giá cao hơn giá trị của nó nhiều
  2. Coi, xem như.
    he was rated the best poet of his time — ông ta được coi la nhà thơ lớn nhất đương thời
  3. Đánh thuế; định giá để đánh thuế.
    what is this imported bicycle rated at? — cái xe đạp nhập khẩu này đánh thuế bao nhiêu?
  4. Xếp loại (tàu xe... ).
  5. (từ Mỹ, nghĩa Mỹ) Sắp hạng (học sinh).

Nội động từ

rate nội động từ /ˈreɪt/

  1. Được coi như, được xem như, được xếp loại.

Thành ngữ

Động từ

rate ' /ˈreɪt/

  1. Mắng mỏ, xỉ vả, mắng nhiếc tàn tệ.

Chia động từ

Ngoại động từ

rate ngoại động từ & nội động từ /ˈreɪt/

  1. (Như) Ret.

Chia động từ

Tham khảo

Tiếng Pháp

Cách phát âm

Danh từ

Số ít Số nhiều
rate
/ʁat/
rates
/ʁat/

rate gc /ʁat/

  1. Chuột cái.
  2. (Giải phẫu) (lá) lách.
    dilater la rate — (thân mật) làm cho bật cười
    ne pas se fouler la rate — (thân mật) không chịu khó, lười nhác

Tham khảo

Tham khảo

[sửa]