rating
Giao diện
Tiếng Anh
Cách phát âm
Động từ
rating
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của rate.
Danh từ
rating (số nhiều ratings)
- Sự đánh giá (tài sản để đánh thuế).
- Mức thuế (địa phương).
- Việc xếp loại; loại (ô tô, thuyền buồm đua, tàu chiến, được xếp theo mã lực, trọng tải... ).
- (Hàng hải) Cấp bậc; cương vị; chuyên môn (của một thuỷ thủ).
- (Số nhiều) (the rating) thuỷ thủ (trên một chiếc tàu).
- (từ Mỹ, nghĩa Mỹ) Điểm số, thứ bậc (xếp loại học sinh).
- (Kỹ thuật) Công suất, hiệu suất.
- Sự xỉ vả, sự mắng nhiếc tàn tệ.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập) (1 tháng 7 2004), “rating”, trong Anh–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
Từ đảo chữ
Thể loại:
- Mục từ tiếng Anh
- Từ 2 âm tiết tiếng Anh
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Anh
- Mục từ có liên kết âm thanh tiếng Anh
- Vần:Tiếng Anh/eɪtɪŋ
- Vần:Tiếng Anh/eɪtɪŋ/2 âm tiết
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Động từ
- Mục từ biến thể hình thái tiếng Anh
- Biến thể hình thái động từ tiếng Anh
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Danh từ
- Danh từ tiếng Anh
- Danh từ đếm được tiếng Anh