refit
Giao diện
Tiếng Anh
Cách phát âm
- IPA: /ˌri.ˈfɪt/
Danh từ
refit /ˌri.ˈfɪt/
Ngoại động từ
refit ngoại động từ /ˌri.ˈfɪt/
- Sửa chữa lại; trang bị lại.
- to refit a ship — sửa chữa lại một chiếc tàu; trang bị lại một chiếc tàu
Chia động từ
refit
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to refit | |||||
| Phân từ hiện tại | refitting | |||||
| Phân từ quá khứ | refitted | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | refit | refit hoặc refittest¹ | refits hoặc refitteth¹ | refit | refit | refit |
| Quá khứ | refitted | refitted hoặc refittedst¹ | refitted | refitted | refitted | refitted |
| Tương lai | will/shall² refit | will/shall refit hoặc wilt/shalt¹ refit | will/shall refit | will/shall refit | will/shall refit | will/shall refit |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | refit | refit hoặc refittest¹ | refit | refit | refit | refit |
| Quá khứ | refitted | refitted | refitted | refitted | refitted | refitted |
| Tương lai | were to refit hoặc should refit | were to refit hoặc should refit | were to refit hoặc should refit | were to refit hoặc should refit | were to refit hoặc should refit | were to refit hoặc should refit |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | refit | — | let’s refit | refit | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Nội động từ
refit nội động từ /ˌri.ˈfɪt/
Chia động từ
refit
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to refit | |||||
| Phân từ hiện tại | refitting | |||||
| Phân từ quá khứ | refitted | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | refit | refit hoặc refittest¹ | refits hoặc refitteth¹ | refit | refit | refit |
| Quá khứ | refitted | refitted hoặc refittedst¹ | refitted | refitted | refitted | refitted |
| Tương lai | will/shall² refit | will/shall refit hoặc wilt/shalt¹ refit | will/shall refit | will/shall refit | will/shall refit | will/shall refit |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | refit | refit hoặc refittest¹ | refit | refit | refit | refit |
| Quá khứ | refitted | refitted | refitted | refitted | refitted | refitted |
| Tương lai | were to refit hoặc should refit | were to refit hoặc should refit | were to refit hoặc should refit | were to refit hoặc should refit | were to refit hoặc should refit | were to refit hoặc should refit |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | refit | — | let’s refit | refit | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “refit”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)