regionalist
Giao diện
Tiếng Anh
Cách phát âm
- IPA: /ˈridʒ.nə.ˌlɪst/
Tính từ
regionalist /ˈridʒ.nə.ˌlɪst/
Danh từ
regionalist /ˈridʒ.nə.ˌlɪst/
- Người có óc địa phương.
- Người theo chính sách phân quyền cho địa phương.
- Nhà văn chuyên về một địa phương.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “regionalist”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)